dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
v^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "v^"
Vụng chèo khéo chống
Vụng dại chày cối, khôn khéo vá may
Vụng dại Phú Hoàn hơn khôn ngoan thiên hạ
Vụng đẽo khéo chữa
Vụng đẽo khó chữa
Vừng hạn tán mưa
Vụng hát chê đình tranh
Vụng miệng biếng chân
Vụng múa chê đất lệch
Vụng múa còn chê đất lệch
Vững như bàn thạch
Vững như cột cái chống đình
Vững như kiềng ba chân
Vững như đồng
Vụng sà vụng sịt lắm thịt cũng ngon
Vụng tay, hay con mắt
Vụng tay, hay lỗ miệng
Vụng tay khéo con mắt
Vung tay quá trán
Vụng tay thì sẩy miệng
Vụng thì đan sọt ngoài đường
Vụng thì đan thúng giữa đường
Vụng thối vụng nát
Vung tiền qua cửa sổ
Vụng đường khâu làm rầu miếng vá
Vụng vá vai, tài vá nách
Vụng về bắt cá hai tay, con trong cũng mất, con ngoài cũng không
Vú như đôi giỏ thì về, đôi vú học nghề là vú chũm cau
Vụn thịt chớ ai vụn lòng
Vụ nực gió đông là đồng đầy nước
Vu oan giá hoạ
Vu oan gieo hoạ
Vu oan gieo vạ
Vườn cau ao cá, ruộng ngay đồng, vườn ngang ngõ
Vuông góc bánh chưng
Vuông như bánh chưng
Vuông như bánh chưng tám góc
Vượn lìa cây có ngày vượn rũ
Vườn rộng chớ có trồng tre là ngà, nhà rộng chớ chứa người ta Ở cùng
Vườn rộng chớ khá trồng tre là ngà, nhà rộng chớ chứa người ta Ở cùng
Vườn rộng chớ trồng đằng ngà, nhà rộng chớ chứa người ta thiệt mình
Vườn rộng chớ trồng tre già
Vườn rộng chớ trồng tre ngà, nhà rộng chớ chứa người ta ở cùng
Vườn rộng công nhiều
Vườn rộng lắm ễnh ương
Vườn Tiêu chín góc, xà dọc đình Hồi, của để muôn đời, không ai tìm thấy
Vườn trên ao dưới
Vườn trên ao dưới, hồ với lại đầy
Vượt bể băng ngàn
Vuốt mặt chẳng nể mũi
Vuốt mặt còn nể mũi
Vuốt mặt còn phải nể mũi
Vuốt mặt không nể mũi
Vuốt mũi không đủ đút miệng
Vượt núi băng ngàn
Vuốt râu hùm, mó dái ngựa
Vượt suối qua đèo
Vượt suối trèo non
Vú thõng dưa ngang
Vụ trái sao rua, vụ mùa đông chí
Vứt tiền xuống giếng còn được xem tăm
Vứt tiền xuống giếng xem tăm
Vú vật cột, tốt nuôi con
Vú về thăm bõ nhà quê, quan viên giã đám, lính về lấy lương
Vú về thăm thú quê nhà, quan viên đóng đám, lính về lãnh lương
Vú xếch lưng eo
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...